| Neoheterophrictus | |
|---|---|
Nhện Neoheterophrictus smithi đực | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Chelicerata |
| (không phân hạng) | Arachnomorpha |
| Lớp (class) | Arachnida |
| Bộ (ordo) | Araneae |
| Họ (familia) | Theraphosidae |
| Chi (genus) | Neoheterophrictus Siliwal & Raven, 2012[1] |
| Loài điển hình | |
| Neoheterophrictus crurofulvus Siliwal, Gupta & Raven, 2012[1] | |
Neoheterophrictus là một chi nhện trong họ Theraphosidae.[2] Chúng thường được tìm thấy ở Ấn Độ.[3]
Các loài
- Neoheterophrictus amboli Mirza & Sanap, 2014
- Neoheterophrictus bhori (Gravely, 1915)
- Neoheterophrictus crurofulvus Siliwal, Gupta & Raven, 2012
- Neoheterophrictus madraspatanus (Gravely, 1935)
- Neoheterophrictus sahyadri Siliwal, Gupta & Raven, 2012
- Neoheterophrictus smithi Mirza, Bhosale & Sanap, 2014
- Neoheterophrictus uttarakannada Siliwal, Gupta & Raven, 2012
Chú thích
- ^ a b "Gen. Neoheterophrictus Siliwal & Raven, 2012", World Spider Catalog, Natural History Museum Bern, truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015
- ^ Norman I. Platnick. "The World Spider Catalog, Version 13.5". Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013.
- ^ "Neoheterophrictus". Tarantupedia.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Neoheterophrictus tại Wikispecies








