| Tổng Oulchy-le-Château | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Oulchy-le-Château | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hauts-de-France |
| Tỉnh | Aisne |
| Quận | Soissons |
| Thủ phủ | Oulchy-le-Château |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Hervé Muzart |
| • Nhiệm kỳ | 2008-2014 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 5 468 |
| • Mật độ | 23,59/km2 (61,1/mi2) |
| Mã địa lý | 02 24 |
| Thành phố kết nghĩa | Grasleben |
| Số xã | 26 |
Tổng Oulchy-le-Château là một tổng ở tỉnh Aisne trong vùng Hauts-de-France.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Oulchy-le-Château thuộc quận Soissons. Độ cao thay đổi từ 57 m (Rozières-sur-Crise) đến 208 m (Saint-Rémy-Blanzy) với độ cao trung bình 125 m.
Hành chính
| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2008-2014 | Hervé Muzart | UMP | |
| 2001-2008 | Hervé Muzart | UDF |
Các đơn vị cấp dưới
Tổng Oulchy-le-Château gồm 26 xã với dân số là 5 468 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính |
Mã insee |
|---|---|---|---|
| Ambrief | 84 | 2200 | 02012 |
| Arcy-Sainte-Restitue | 369 | 2130 | 02022 |
| Beugneux | 83 | 2210 | 02082 |
| Billy-sur-Ourcq | 201 | 2210 | 02090 |
| Breny | 238 | 2210 | 02121 |
| Buzancy | 169 | 2200 | 02138 |
| Chacrise | 339 | 2200 | 02154 |
| Chaudun | 282 | 2200 | 02172 |
| Cramaille | 102 | 2130 | 02233 |
| Cuiry-Housse | 110 | 2220 | 02249 |
| Droizy | 79 | 2210 | 02272 |
| Hartennes-et-Taux | 359 | 2210 | 02372 |
| Launoy | 69 | 2210 | 02412 |
| Maast-et-Violaine | 155 | 2220 | 02447 |
| Montgru-Saint-Hilaire | 40 | 2210 | 02507 |
| Muret-et-Crouttes | 100 | 2210 | 02533 |
| Nampteuil-sous-Muret | 76 | 2200 | 02536 |
| Oulchy-la-Ville | 126 | 2210 | 02579 |
| Oulchy-le-Château | 849 | 2210 | 02580 |
| Parcy-et-Tigny | 243 | 2210 | 02585 |
| Le Plessier-Huleu | 77 | 2210 | 02606 |
| Rozières-sur-Crise | 261 | 2200 | 02663 |
| Grand-Rozoy | 258 | 2210 | 02665 |
| Saint-Rémy-Blanzy | 203 | 2210 | 02693 |
| Vierzy | 386 | 2210 | 02799 |
| Villemontoire | 210 | 2210 | 02804 |
Biến động dân số
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 964 | 5 562 | 5 052 | 5 042 | 5 347 | 5 468 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||








