Dasykaluta rosamondae | |
---|---|
Tình trạng bảo tồn | |
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Chordata |
Lớp (class) | Mammalia |
Bộ (ordo) | Dasyuromorphia |
Họ (familia) | Dasyuridae |
Tông (tribus) | Dasyurini |
Chi (genus) | Dasykaluta Archer, 1982 |
Loài (species) | D. rosamondae |
Danh pháp hai phần | |
Dasykaluta rosamondae (Ride, 1964)[2] | |
![]() Phân bố |
Dasykaluta rosamondae là một loài động vật có vú trong họ Dasyuridae, bộ Dasyuromorphia. Loài này được Ride mô tả năm 1964.[2]
Chú thích
- ^ Burbidge, A. (2008). Dasykaluta rosamondae. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
- ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Dasykaluta rosamondae". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. tr. 58. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Dasykaluta rosamondae tại Wikimedia Commons